Cao su chống va đập cửa
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
蛛 chu, thù
Nghĩa Trung Việt của từ 蛛
(Danh) Tri chu 蜘蛛: xem tri 蜘.châu, như "châu chấu" (vhn)
chẫu, như "chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)" (btcn)
chu (btcn)
thù, như "thù (nhện)" (btcn)
Nghĩa của 蛛 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhū]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: THÙ
con nhện; nhền nhện; nhện。指蜘蛛。
蛛网
mạng nhện; lưới nhện
蛛丝马迹
manh mối; đầu mối; vết tích
Từ ghép:
蛛丝马迹 ; 蛛网 ; 蛛蛛
Số nét: 12
Hán Việt: THÙ
con nhện; nhền nhện; nhện。指蜘蛛。
蛛网
mạng nhện; lưới nhện
蛛丝马迹
manh mối; đầu mối; vết tích
Từ ghép:
蛛丝马迹 ; 蛛网 ; 蛛蛛
Chữ gần giống với 蛛:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛛
鼄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thù
| thù | 侏: | thù (người lùn) |
| thù | 俦: | thù (người trong bọn) |
| thù | 儔: | thù (người trong bọn) |
| thù | 殊: | thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều) |
| thù | 殳: | thù (cọc tre nhọn) |
| thù | 洙: | sông Thù |
| thù | 茱: | thù (mấy loại cây) |
| thù | 蛛: | thù (nhện) |
| thù | 𫌵: | kẻ thù |
| thù | 詧: | báo thù |
| thù | 讎: | kẻ thù |
| thù | 讐: | kẻ thù |
| thù | : | thù lao |
| thù | 酧: | thù lao |
| thù | 酬: | thù lao |
| thù | 醻: | thù lao |

Tìm hình ảnh cho: chu, thù Tìm thêm nội dung cho: chu, thù
